contea
/konˈtɛ.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la contea · số nhiều: le contee
contea nghĩa là quận, quận hạt, hạt.
Nghĩa của contea
Danh từ · giống cái
- Quận, quận hạt, hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ county (territory of a count or countess); earldom; county (administrative region)
Câu hỏi thường gặp
contea nghĩa là gì?
contea (danh từ) nghĩa là quận, quận hạt, hạt.
contea là giống đực hay giống cái?
contea là danh từ giống cái: la contea, số nhiều le contee.