TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contea

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈtɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la contea · số nhiều: le contee

contea nghĩa là quận, quận hạt, hạt.

Nghĩa của contea

Danh từ · giống cái

  1. Quận, quận hạt, hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ county (territory of a count or countess); earldom; county (administrative region)

Câu hỏi thường gặp

contea nghĩa là gì?

contea (danh từ) nghĩa là quận, quận hạt, hạt.

contea là giống đực hay giống cái?

contea là danh từ giống cái: la contea, số nhiều le contee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.