TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conseguire

/kon.seˈɡwi.re/ giọng máy của trình duyệt

conseguire nghĩa là theo sau.

Nghĩa của conseguire

Động từ

  1. Theo sau.

Chia động từ conseguire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: conseguitoDanh động từ: conseguendo

Hiện tại presente

  • io conseguo
  • tu consegui
  • lui/lei consegue
  • noi conseguiamo
  • voi conseguite
  • loro conseguono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho conseguito
  • tu hai conseguito
  • lui/lei ha conseguito
  • noi abbiamo conseguito
  • voi avete conseguito
  • loro hanno conseguito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io conseguivo
  • tu conseguivi
  • lui/lei conseguiva
  • noi conseguivamo
  • voi conseguivate
  • loro conseguivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io conseguii
  • tu conseguisti
  • lui/lei conseguì
  • noi conseguimmo
  • voi conseguiste
  • loro conseguirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io conseguirò
  • tu conseguirai
  • lui/lei conseguirà
  • noi conseguiremo
  • voi conseguirete
  • loro conseguiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io conseguirei
  • tu conseguiresti
  • lui/lei conseguirebbe
  • noi conseguiremmo
  • voi conseguireste
  • loro conseguirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io consegua
  • che tu consegua
  • che lui/lei consegua
  • che noi conseguiamo
  • che voi conseguiate
  • che loro conseguano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io conseguissi
  • che tu conseguissi
  • che lui/lei conseguisse
  • che noi conseguissimo
  • che voi conseguiste
  • che loro conseguissero

Mệnh lệnh imperativo

  • consegui! (tu)
  • consegua! (lei)
  • conseguiamo! (noi)
  • conseguite! (voi)
  • conseguano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conseguire

Đồng nghĩa

Họ từ của conseguire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to achieve, to attain, to get, to gain; to follow, to ensue

Câu hỏi thường gặp

conseguire nghĩa là gì?

conseguire (động từ) nghĩa là theo sau.

Chia động từ conseguire ở thì hiện tại thế nào?

io conseguo, tu consegui, lui/lei consegue, noi conseguiamo, voi conseguite, loro conseguono. Phân từ quá khứ: conseguito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.