TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seguitare

/se.ɡwiˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

seguitare nghĩa là tiếp tục, cứ.

Nghĩa của seguitare

Động từ

  1. Tiếp tục, cứ.

Chia động từ seguitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: seguitatoDanh động từ: seguitando

Hiện tại presente

  • io seguito
  • tu seguiti
  • lui/lei seguita
  • noi seguitiamo
  • voi seguitate
  • loro seguitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho seguitato
  • tu hai seguitato
  • lui/lei ha seguitato
  • noi abbiamo seguitato
  • voi avete seguitato
  • loro hanno seguitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io seguitavo
  • tu seguitavi
  • lui/lei seguitava
  • noi seguitavamo
  • voi seguitavate
  • loro seguitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io seguitai
  • tu seguitasti
  • lui/lei seguitò
  • noi seguitammo
  • voi seguitaste
  • loro seguitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io seguiterò
  • tu seguiterai
  • lui/lei seguiterà
  • noi seguiteremo
  • voi seguiterete
  • loro seguiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io seguiterei
  • tu seguiteresti
  • lui/lei seguiterebbe
  • noi seguiteremmo
  • voi seguitereste
  • loro seguiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io seguiti
  • che tu seguiti
  • che lui/lei seguiti
  • che noi seguitiamo
  • che voi seguitiate
  • che loro seguitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io seguitassi
  • che tu seguitassi
  • che lui/lei seguitasse
  • che noi seguitassimo
  • che voi seguitaste
  • che loro seguitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • seguita! (tu)
  • seguiti! (lei)
  • seguitiamo! (noi)
  • seguitate! (voi)
  • seguitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với seguitare

  • Sì! Ho vinto due volte di seguito! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410125
  • Tom mi ha seguito. Tom đã đi theo tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2074900
  • Tom mi ha seguita. Tom đã đi theo tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2074901
  • Tom ha seguito. Tom đi theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3799017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to continue (one's work or studies, a speech, etc.); to chase (game) (of dogs); to follow, to pursue; to persecute; to continue (in time or space); to persist, to persevere; to happen after

Câu hỏi thường gặp

seguitare nghĩa là gì?

seguitare (động từ) nghĩa là tiếp tục, cứ.

Chia động từ seguitare ở thì hiện tại thế nào?

io seguito, tu seguiti, lui/lei seguita, noi seguitiamo, voi seguitate, loro seguitano. Phân từ quá khứ: seguitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.