TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seppellire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sep.pelˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

seppellire nghĩa là chôn, mai táng, chôn cất, an táng.

Nghĩa của seppellire

Động từ

  1. Chôn, mai táng.
  2. Chôn cất, an táng.

Chia động từ seppellire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sepoltoDanh động từ: seppellendo

Hiện tại presente

  • io seppellisco
  • tu seppellisci
  • lui/lei seppellisce
  • noi seppelliamo
  • voi seppellite
  • loro seppelliscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sepolto
  • tu hai sepolto
  • lui/lei ha sepolto
  • noi abbiamo sepolto
  • voi avete sepolto
  • loro hanno sepolto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io seppellivo
  • tu seppellivi
  • lui/lei seppelliva
  • noi seppellivamo
  • voi seppellivate
  • loro seppellivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io seppellii
  • tu seppellisti
  • lui/lei seppellì
  • noi seppellimmo
  • voi seppelliste
  • loro seppellirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io seppellirò
  • tu seppellirai
  • lui/lei seppellirà
  • noi seppelliremo
  • voi seppellirete
  • loro seppelliranno

Điều kiện condizionale presente

  • io seppellirei
  • tu seppelliresti
  • lui/lei seppellirebbe
  • noi seppelliremmo
  • voi seppellireste
  • loro seppellirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io seppellisca
  • che tu seppellisca
  • che lui/lei seppellisca
  • che noi seppelliamo
  • che voi seppelliate
  • che loro seppelliscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io seppellissi
  • che tu seppellissi
  • che lui/lei seppellisse
  • che noi seppellissimo
  • che voi seppelliste
  • che loro seppellissero

Mệnh lệnh imperativo

  • seppellisci! (tu)
  • seppellisca! (lei)
  • seppelliamo! (noi)
  • seppellite! (voi)
  • seppelliscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với seppellire

  • Dov'è stato sepolto Michael Jackson? Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3891963
  • Lo seppellisca. Chôn nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7895677
  • La seppellisca. Chôn nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7895678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bury, to inter

Câu hỏi thường gặp

seppellire nghĩa là gì?

seppellire (động từ) nghĩa là chôn, mai táng, chôn cất, an táng.

Chia động từ seppellire ở thì hiện tại thế nào?

io seppellisco, tu seppellisci, lui/lei seppellisce, noi seppelliamo, voi seppellite, loro seppelliscono. Phân từ quá khứ: sepolto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.