TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caotico

/kaˈɔ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

caotico nghĩa là hỗn loạn, hỗn độn.

Nghĩa của caotico

Tính từ

  1. Hỗn loạn.
  2. Hỗn độn.

Dạng từ của caotico

Giống cái số ítcaotica
Giống đực số nhiềucaotici
Giống cái số nhiềucaotiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chaotic

Câu hỏi thường gặp

caotico nghĩa là gì?

caotico (tính từ) nghĩa là hỗn loạn, hỗn độn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.