TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dipinto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diˈpin.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dipinto · số nhiều: i dipinti

dipinto nghĩa là bức tranh, bức vẽ, hội hoạ, hội họa.

Cũng là một dạng biến đổi của dipingere — Sơn.

Nghĩa của dipinto

Danh từ · giống đực

  1. Bức tranh, bức vẽ.
  2. Hội hoạ, hội họa.

Dạng từ của dipinto

Giống cáidipinta
Giống cái số nhiềudipinte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dipinto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dipinto

  • Questo è un dipinto del mio defunto padre. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3845708
  • Che età ha quel dipinto? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574481

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ painted
  • Danh từ a picture or painting

Câu hỏi thường gặp

dipinto nghĩa là gì?

dipinto (danh từ) nghĩa là bức tranh, bức vẽ, hội hoạ, hội họa.

dipinto là giống đực hay giống cái?

dipinto là danh từ giống đực: il dipinto, số nhiều i dipinti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.