TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dipingere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diˈpin.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

dipingere nghĩa là sơn.

Nghĩa của dipingere

Động từ

  1. Sơn.

Chia động từ dipingere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: dipintoDanh động từ: dipingendo

Hiện tại presente

  • io dipingo
  • tu dipingi
  • lui/lei dipinge
  • noi dipingiamo
  • voi dipingete
  • loro dipingono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho dipinto
  • tu hai dipinto
  • lui/lei ha dipinto
  • noi abbiamo dipinto
  • voi avete dipinto
  • loro hanno dipinto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io dipingevo
  • tu dipingevi
  • lui/lei dipingeva
  • noi dipingevamo
  • voi dipingevate
  • loro dipingevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io dipinsi
  • tu dipingesti
  • lui/lei dipinse
  • noi dipingemmo
  • voi dipingeste
  • loro dipinsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io dipingerò
  • tu dipingerai
  • lui/lei dipingerà
  • noi dipingeremo
  • voi dipingerete
  • loro dipingeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io dipingerei
  • tu dipingeresti
  • lui/lei dipingerebbe
  • noi dipingeremmo
  • voi dipingereste
  • loro dipingerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io dipinga
  • che tu dipinga
  • che lui/lei dipinga
  • che noi dipingiamo
  • che voi dipingiate
  • che loro dipingano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io dipingessi
  • che tu dipingessi
  • che lui/lei dipingesse
  • che noi dipingessimo
  • che voi dipingeste
  • che loro dipingessero

Mệnh lệnh imperativo

  • dipingi! (tu)
  • dipinga! (lei)
  • dipingiamo! (noi)
  • dipingete! (voi)
  • dipingano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của dipingere

Câu ví dụ với dipingere

  • Questo è un dipinto del mio defunto padre. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3845708
  • Che età ha quel dipinto? Bức họa này bao nhiêu năm rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574481
  • Vuoi che ti dipinga? Mày có muốn tao sơn mày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #448280
  • Tom dipinge. Tom vẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6201932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to paint, to colour/color; to describe, to depict

Câu hỏi thường gặp

dipingere nghĩa là gì?

dipingere (động từ) nghĩa là sơn.

Chia động từ dipingere ở thì hiện tại thế nào?

io dipingo, tu dipingi, lui/lei dipinge, noi dipingiamo, voi dipingete, loro dipingono. Phân từ quá khứ: dipinto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.