TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dipendere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/diˈpɛn.de.re/ giọng máy của trình duyệt

dipendere nghĩa là phụ thuộc.

Nghĩa của dipendere

Động từ

  1. Phụ thuộc.

Chia động từ dipendere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: dipesoDanh động từ: dipendendo

Hiện tại presente

  • io dipendo
  • tu dipendi
  • lui/lei dipende
  • noi dipendiamo
  • voi dipendete
  • loro dipendono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono dipeso/a
  • tu sei dipeso/a
  • lui/lei è dipeso/a
  • noi siamo dipesi/e
  • voi siete dipesi/e
  • loro sono dipesi/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io dipendevo
  • tu dipendevi
  • lui/lei dipendeva
  • noi dipendevamo
  • voi dipendevate
  • loro dipendevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io dipesi
  • tu dipendesti
  • lui/lei dipese
  • noi dipendemmo
  • voi dipendeste
  • loro dipesero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io dipenderò
  • tu dipenderai
  • lui/lei dipenderà
  • noi dipenderemo
  • voi dipenderete
  • loro dipenderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io dipenderei
  • tu dipenderesti
  • lui/lei dipenderebbe
  • noi dipenderemmo
  • voi dipendereste
  • loro dipenderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io dipenda
  • che tu dipenda
  • che lui/lei dipenda
  • che noi dipendiamo
  • che voi dipendiate
  • che loro dipendano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io dipendessi
  • che tu dipendessi
  • che lui/lei dipendesse
  • che noi dipendessimo
  • che voi dipendeste
  • che loro dipendessero

Mệnh lệnh imperativo

  • dipendi! (tu)
  • dipenda! (lei)
  • dipendiamo! (noi)
  • dipendete! (voi)
  • dipendano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của dipendere

Câu ví dụ với dipendere

  • Dipende da cosa intendi con "credere" in Dio. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #669235
  • Il successo dipende da molti fattori. Thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841853
  • Dipende tutto dalla sua risposta. Mọi thứ đều treo vì sự trả lời của hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2707163
  • Lei è dipendente da Farmville. Cô ấy đang nghiện trò Farmville. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942715
  • È dipendente da Farmville. Cô ấy đang nghiện trò Farmville. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942714
  • Dipende da te. Tùy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611924
  • Dipende dal contesto. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #843139
  • Dipende da voi. Tùy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to depend (on something), to be up to (someone), to hang (on), to come from, to be due to; to be dependent on, to depend on, to rely on; to be under the authority of, to come under, to come under the control of, to be employed by; to depend (on)

Câu hỏi thường gặp

dipendere nghĩa là gì?

dipendere (động từ) nghĩa là phụ thuộc.

Chia động từ dipendere ở thì hiện tại thế nào?

io dipendo, tu dipendi, lui/lei dipende, noi dipendiamo, voi dipendete, loro dipendono. Phân từ quá khứ: dipeso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.