TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coscienza di classe

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coscienza di classe · số nhiều: le coscienze di classe

coscienza di classe nghĩa là ý thức giai cấp.

Nghĩa của coscienza di classe

Danh từ · giống cái

  1. Ý thức giai cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ class consciousness

Câu hỏi thường gặp

coscienza di classe nghĩa là gì?

coscienza di classe (danh từ) nghĩa là ý thức giai cấp.

coscienza di classe là giống đực hay giống cái?

coscienza di classe là danh từ giống cái: la coscienza di classe, số nhiều le coscienze di classe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.