coscienza di classe
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la coscienza di classe · số nhiều: le coscienze di classe
coscienza di classe nghĩa là ý thức giai cấp.
Nghĩa của coscienza di classe
Danh từ · giống cái
- Ý thức giai cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ class consciousness
Câu hỏi thường gặp
coscienza di classe nghĩa là gì?
coscienza di classe (danh từ) nghĩa là ý thức giai cấp.
coscienza di classe là giống đực hay giống cái?
coscienza di classe là danh từ giống cái: la coscienza di classe, số nhiều le coscienze di classe.