scienziato
đi với mạo từ: lo scienziato · số nhiều: gli scienziati
scienziato nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia, nhà nghiên cứu.
Nghĩa của scienziato
Danh từ · giống đực
- Nhà khoa học, khoa học gia.
- Nhà nghiên cứu.
Dạng từ của scienziato
| Giống cái | scienziata |
Họ từ của scienziato
Câu ví dụ với scienziato
- La gente pensava che fosse un illustre scienziato. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3376777
- La gente pensava che lui fosse un illustre scienziato. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3376779
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scientist; man of science
Câu hỏi thường gặp
scienziato nghĩa là gì?
scienziato (danh từ) nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia, nhà nghiên cứu.
scienziato là giống đực hay giống cái?
scienziato là danh từ giống đực: lo scienziato, số nhiều gli scienziati.