TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scienziato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃenˈt͡sja.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scienziato · số nhiều: gli scienziati

scienziato nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia, nhà nghiên cứu.

Nghĩa của scienziato

Danh từ · giống đực

  1. Nhà khoa học, khoa học gia.
  2. Nhà nghiên cứu.

Dạng từ của scienziato

Giống cáiscienziata

Họ từ của scienziato

Câu ví dụ với scienziato

  • La gente pensava che fosse un illustre scienziato. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3376777
  • La gente pensava che lui fosse un illustre scienziato. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3376779

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scientist; man of science

Câu hỏi thường gặp

scienziato nghĩa là gì?

scienziato (danh từ) nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia, nhà nghiên cứu.

scienziato là giống đực hay giống cái?

scienziato là danh từ giống đực: lo scienziato, số nhiều gli scienziati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.