scimmia
đi với mạo từ: la scimmia · số nhiều: le scimmie
scimmia nghĩa là khỉ.
Nghĩa của scimmia
Danh từ · giống cái
- Khỉ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scimmia
Đồng nghĩa
Họ từ của scimmia
Câu ví dụ với scimmia
- È carne di scimmia. Đây là thịt khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1215046
- Ho visto una scimmia. Tôi đã thấy một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13194815
- Tom è una scimmia. Tom là một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13194820
- Sami ha una scimmia. Sami có một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13194823
- È una scimmia. Kia là một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13194813
- Vidi una scimmia. Tôi đã thấy một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13194816
- Anche le scimmie cadono dagli alberi. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3665922
- Alle scimmie piacciono le banane. Khỉ thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10696244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monkey, simian; aper, mimic, imitator; drunk (drunken state); (drug) addiction; withdrawal
Câu hỏi thường gặp
scimmia nghĩa là gì?
scimmia (danh từ) nghĩa là khỉ.
scimmia là giống đực hay giống cái?
scimmia là danh từ giống cái: la scimmia, số nhiều le scimmie.