TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scimmiottatura

danh từ giống cái
/ʃim.mjot.taˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scimmiottatura · số nhiều: le scimmiottature

scimmiottatura nghĩa là sự bắt chước.

Nghĩa của scimmiottatura

Danh từ · giống cái

  1. Sự bắt chước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scimmiottatura

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aping, mimicry

Câu hỏi thường gặp

scimmiottatura nghĩa là gì?

scimmiottatura (danh từ) nghĩa là sự bắt chước.

scimmiottatura là giống đực hay giống cái?

scimmiottatura là danh từ giống cái: la scimmiottatura, số nhiều le scimmiottature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.