scimmiottatura
danh từ giống cái
/ʃim.mjot.taˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scimmiottatura · số nhiều: le scimmiottature
scimmiottatura nghĩa là sự bắt chước.
Nghĩa của scimmiottatura
Danh từ · giống cái
- Sự bắt chước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scimmiottatura
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aping, mimicry
Câu hỏi thường gặp
scimmiottatura nghĩa là gì?
scimmiottatura (danh từ) nghĩa là sự bắt chước.
scimmiottatura là giống đực hay giống cái?
scimmiottatura là danh từ giống cái: la scimmiottatura, số nhiều le scimmiottature.