scimmiottamento
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scimmiottamento · số nhiều: gli scimmiottamenti
scimmiottamento nghĩa là sự bắt chước.
Nghĩa của scimmiottamento
Danh từ · giống đực
- Sự bắt chước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scimmiottamento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aping, mimicry
Câu hỏi thường gặp
scimmiottamento nghĩa là gì?
scimmiottamento (danh từ) nghĩa là sự bắt chước.
scimmiottamento là giống đực hay giống cái?
scimmiottamento là danh từ giống đực: lo scimmiottamento, số nhiều gli scimmiottamenti.