TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scimmiottamento

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scimmiottamento · số nhiều: gli scimmiottamenti

scimmiottamento nghĩa là sự bắt chước.

Nghĩa của scimmiottamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự bắt chước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scimmiottamento

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aping, mimicry

Câu hỏi thường gặp

scimmiottamento nghĩa là gì?

scimmiottamento (danh từ) nghĩa là sự bắt chước.

scimmiottamento là giống đực hay giống cái?

scimmiottamento là danh từ giống đực: lo scimmiottamento, số nhiều gli scimmiottamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.