TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scintilla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃinˈtil.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scintilla · số nhiều: le scintille

scintilla nghĩa là tia lửa, tia lửa điện.

Nghĩa của scintilla

Danh từ · giống cái

  1. Tia lửa.
  2. Tia lửa điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spark

Câu hỏi thường gặp

scintilla nghĩa là gì?

scintilla (danh từ) nghĩa là tia lửa, tia lửa điện.

scintilla là giống đực hay giống cái?

scintilla là danh từ giống cái: la scintilla, số nhiều le scintille.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.