scintilla
/ʃinˈtil.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scintilla · số nhiều: le scintille
scintilla nghĩa là tia lửa, tia lửa điện.
Nghĩa của scintilla
Danh từ · giống cái
- Tia lửa.
- Tia lửa điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spark
Câu hỏi thường gặp
scintilla nghĩa là gì?
scintilla (danh từ) nghĩa là tia lửa, tia lửa điện.
scintilla là giống đực hay giống cái?
scintilla là danh từ giống cái: la scintilla, số nhiều le scintille.