onnisciente
/on.niʃˈʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
onnisciente nghĩa là toàn tri, nhất thiết trí.
Nghĩa của onnisciente
Tính từ
- Toàn tri, nhất thiết trí, chính biến tri.
Dạng từ của onnisciente
| Số nhiều | onniscienti |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ omniscient
Câu hỏi thường gặp
onnisciente nghĩa là gì?
onnisciente (tính từ) nghĩa là toàn tri, nhất thiết trí.