pseudoscienza
danh từ giống cái
/ˌpsɛw.doʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pseudoscienza · số nhiều: le pseudoscienze
pseudoscienza nghĩa là ngụy khoa học, giả khoa học.
Nghĩa của pseudoscienza
Danh từ · giống cái
- Ngụy khoa học, giả khoa học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pseudoscience
Câu hỏi thường gặp
pseudoscienza nghĩa là gì?
pseudoscienza (danh từ) nghĩa là ngụy khoa học, giả khoa học.
pseudoscienza là giống đực hay giống cái?
pseudoscienza là danh từ giống cái: la pseudoscienza, số nhiều le pseudoscienze.