TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onniscienza

danh từ giống cái
/on.niʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onniscienza · số nhiều: le onniscienze

onniscienza nghĩa là toàn tri, nhất thiết trí.

Nghĩa của onniscienza

Danh từ · giống cái

  1. Toàn tri, nhất thiết trí, chính biến tri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ omniscience

Câu hỏi thường gặp

onniscienza nghĩa là gì?

onniscienza (danh từ) nghĩa là toàn tri, nhất thiết trí.

onniscienza là giống đực hay giống cái?

onniscienza là danh từ giống cái: l'onniscienza, số nhiều le onniscienze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.