fantascienza
danh từ giống cái
/ˌfan.taʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fantascienza · số nhiều: le fantascienze
fantascienza nghĩa là khoa học viễn tưởng, khoa học giả tưởng.
Nghĩa của fantascienza
Danh từ · giống cái
- Khoa học viễn tưởng, khoa học giả tưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ science fiction
Câu hỏi thường gặp
fantascienza nghĩa là gì?
fantascienza (danh từ) nghĩa là khoa học viễn tưởng, khoa học giả tưởng.
fantascienza là giống đực hay giống cái?
fantascienza là danh từ giống cái: la fantascienza, số nhiều le fantascienze.