TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fantascienza

danh từ giống cái
/ˌfan.taʃˈʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fantascienza · số nhiều: le fantascienze

fantascienza nghĩa là khoa học viễn tưởng, khoa học giả tưởng.

Nghĩa của fantascienza

Danh từ · giống cái

  1. Khoa học viễn tưởng, khoa học giả tưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ science fiction

Câu hỏi thường gặp

fantascienza nghĩa là gì?

fantascienza (danh từ) nghĩa là khoa học viễn tưởng, khoa học giả tưởng.

fantascienza là giống đực hay giống cái?

fantascienza là danh từ giống cái: la fantascienza, số nhiều le fantascienze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.