TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schifezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skiˈfet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la schifezza · số nhiều: le schifezze

schifezza nghĩa là phân, cứt.

Nghĩa của schifezza

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Phân, cứt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hideousness, filthiness; rubbish, junk, crap, slime

Câu hỏi thường gặp

schifezza nghĩa là gì?

schifezza (danh từ) nghĩa là phân, cứt.

schifezza là giống đực hay giống cái?

schifezza là danh từ giống cái: la schifezza, số nhiều le schifezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.