schifo
đi với mạo từ: lo schifo · số nhiều: gli schifi
schifo nghĩa là thuyền.
Nghĩa của schifo
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Thuyền.
Dạng từ của schifo
| Giống cái | schifa |
| Giống cái số nhiều | schife |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schifo
Đồng nghĩa
Họ từ của schifo
Câu ví dụ với schifo
- Il mio Wi-Fi fa schifo. Wi-Fi của tôi kém quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13351326
- Ma che schifo! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339273
- Tutto fa schifo. Mọi thứ quá tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2328800
- Fa tutto schifo. Mọi thứ quá tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4525364
- Che schifo! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3283548
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disgust, nausea, loathing; crap, rubbish; dinghy (small sailing boat)
- Tính từ reluctant, shy; scornful, contemptuous; squeamish; disgusting, loathsome
Câu hỏi thường gặp
schifo nghĩa là gì?
schifo (danh từ) nghĩa là thuyền.
schifo là giống đực hay giống cái?
schifo là danh từ giống đực: lo schifo, số nhiều gli schifi.