TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schifo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈski.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo schifo · số nhiều: gli schifi

schifo nghĩa là thuyền.

Nghĩa của schifo

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Thuyền.

Dạng từ của schifo

Giống cáischifa
Giống cái số nhiềuschife

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schifo

Đồng nghĩa

Họ từ của schifo

Câu ví dụ với schifo

  • Il mio Wi-Fi fa schifo. Wi-Fi của tôi kém quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13351326
  • Ma che schifo! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339273
  • Tutto fa schifo. Mọi thứ quá tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2328800
  • Fa tutto schifo. Mọi thứ quá tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4525364
  • Che schifo! Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3283548

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disgust, nausea, loathing; crap, rubbish; dinghy (small sailing boat)
  • Tính từ reluctant, shy; scornful, contemptuous; squeamish; disgusting, loathsome

Câu hỏi thường gặp

schifo nghĩa là gì?

schifo (danh từ) nghĩa là thuyền.

schifo là giống đực hay giống cái?

schifo là danh từ giống đực: lo schifo, số nhiều gli schifi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.