schivo
/ˈski.vo/ giọng máy của trình duyệt
schivo nghĩa là ngại.
Nghĩa của schivo
Tính từ
- Ngại.
Dạng từ của schivo
| Giống cái số ít | schiva |
| Giống đực số nhiều | schivi |
| Giống cái số nhiều | schive |
Họ từ của schivo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reluctant; shy; averse to (doing) something; skittish
Câu hỏi thường gặp
schivo nghĩa là gì?
schivo (tính từ) nghĩa là ngại.