TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schivo

/ˈski.vo/ giọng máy của trình duyệt

schivo nghĩa là ngại.

Nghĩa của schivo

Tính từ

  1. Ngại.

Dạng từ của schivo

Giống cái số ítschiva
Giống đực số nhiềuschivi
Giống cái số nhiềuschive

Họ từ của schivo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reluctant; shy; averse to (doing) something; skittish

Câu hỏi thường gặp

schivo nghĩa là gì?

schivo (tính từ) nghĩa là ngại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.