TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nauseante

giọng máy của trình duyệt

nauseante nghĩa là tởm, gớm.

Nghĩa của nauseante

Tính từ

  1. Tởm, gớm, ghê.

Dạng từ của nauseante

Số nhiềunauseanti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sickening, disgusting, nauseous

Câu hỏi thường gặp

nauseante nghĩa là gì?

nauseante (tính từ) nghĩa là tởm, gớm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.