schifoso
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skiˈfo.zo/ giọng máy của trình duyệt
schifoso nghĩa là ẩu, tệ.
Nghĩa của schifoso
Tính từ
- Ẩu, tệ.
Dạng từ của schifoso
| Giống cái số ít | schifosa |
| Giống đực số nhiều | schifosi |
| Giống cái số nhiều | schifose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schifoso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với schifoso
- Tom è schifoso. Tom bẩn thỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5985786
- Mi sento schifoso. Tôi thấy tởm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6536932
- Mi sento schifosa. Tôi thấy tởm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6536933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disgusting, loathsome, lousy, crappy, stinking, filthy, rotten
- Danh từ bastard, disgusting person
Câu hỏi thường gặp
schifoso nghĩa là gì?
schifoso (tính từ) nghĩa là ẩu, tệ.