TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schiuma

danh từ giống cái
/ˈskju.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la schiuma · số nhiều: le schiume

schiuma nghĩa là bọt.

Nghĩa của schiuma

Danh từ · giống cái

  1. Bọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foam; froth

Câu hỏi thường gặp

schiuma nghĩa là gì?

schiuma (danh từ) nghĩa là bọt.

schiuma là giống đực hay giống cái?

schiuma là danh từ giống cái: la schiuma, số nhiều le schiume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.