TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

illusione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/il.luˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'illusione · số nhiều: le illusioni

illusione nghĩa là ảo tưởng, hoang tưởng.

Nghĩa của illusione

Danh từ · giống cái

  1. Ảo tưởng.
  2. Hoang tưởng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illusione

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ illusion, delusion

Câu hỏi thường gặp

illusione nghĩa là gì?

illusione (danh từ) nghĩa là ảo tưởng, hoang tưởng.

illusione là giống đực hay giống cái?

illusione là danh từ giống cái: l'illusione, số nhiều le illusioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.