TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

illustrare

/il.lusˈtra.re/ giọng máy của trình duyệt

illustrare nghĩa là giải thích.

Nghĩa của illustrare

Động từ

  1. Nghĩa bóng Giải thích.

Chia động từ illustrare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: illustratoDanh động từ: illustrando

Hiện tại presente

  • io illustro
  • tu illustri
  • lui/lei illustra
  • noi illustriamo
  • voi illustrate
  • loro illustrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho illustrato
  • tu hai illustrato
  • lui/lei ha illustrato
  • noi abbiamo illustrato
  • voi avete illustrato
  • loro hanno illustrato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io illustravo
  • tu illustravi
  • lui/lei illustrava
  • noi illustravamo
  • voi illustravate
  • loro illustravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io illustrai
  • tu illustrasti
  • lui/lei illustrò
  • noi illustrammo
  • voi illustraste
  • loro illustrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io illustrerò
  • tu illustrerai
  • lui/lei illustrerà
  • noi illustreremo
  • voi illustrerete
  • loro illustreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io illustrerei
  • tu illustreresti
  • lui/lei illustrerebbe
  • noi illustreremmo
  • voi illustrereste
  • loro illustrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io illustri
  • che tu illustri
  • che lui/lei illustri
  • che noi illustriamo
  • che voi illustriate
  • che loro illustrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io illustrassi
  • che tu illustrassi
  • che lui/lei illustrasse
  • che noi illustrassimo
  • che voi illustraste
  • che loro illustrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • illustra! (tu)
  • illustri! (lei)
  • illustriamo! (noi)
  • illustrate! (voi)
  • illustrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illustrare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với illustrare

  • Tutti possono aggiungere cose al database per illustrare nuovi vocaboli. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to illustrate (a book or other publication); to illustrate, to explain

Câu hỏi thường gặp

illustrare nghĩa là gì?

illustrare (động từ) nghĩa là giải thích.

Chia động từ illustrare ở thì hiện tại thế nào?

io illustro, tu illustri, lui/lei illustra, noi illustriamo, voi illustrate, loro illustrano. Phân từ quá khứ: illustrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.