TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acqua

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈak.kwa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acqua · số nhiều: le acque

acqua nghĩa là nước.

Nghĩa của acqua

Danh từ · giống cái

  1. Nước.
  2. Sự kéo dài hoặc sự mở rộng của nước; thủy vực
  3. Làn đường
  4. Thuỷ.

Họ từ của acqua

Cụm từ, thành ngữ với acqua

Câu ví dụ với acqua

  • Quando il ghiaccio si scioglie, diventa acqua. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380650
  • Il ghiaccio è acqua all ostato solido. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551423
  • Cos'è successo? C'è acqua in tutto l'appartamento. Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697375
  • La birra è composta per il 90% da acqua. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11799591
  • Il sangue non è acqua. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1948199
  • È saltato in acqua. Anh ấy nhảy xuống nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761142
  • Tom beve molta acqua. Tom uống rất nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13078237
  • Dov'è la mia acqua? Nước của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13788272

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water; stretch or expanse of water; body of water; lane

Câu hỏi thường gặp

acqua nghĩa là gì?

acqua (danh từ) nghĩa là nước.

acqua là giống đực hay giống cái?

acqua là danh từ giống cái: l'acqua, số nhiều le acque.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.