acquavite
danh từ giống cái
/ak.kwaˈvi.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acquavite · số nhiều: le acquaviti
acquavite nghĩa là rượu sơnap.
Nghĩa của acquavite
Danh từ · giống cái
- Rượu sơnap.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ generic name for many highly alcoholic beverages; synonym of grappa
Câu hỏi thường gặp
acquavite nghĩa là gì?
acquavite (danh từ) nghĩa là rượu sơnap.
acquavite là giống đực hay giống cái?
acquavite là danh từ giống cái: l'acquavite, số nhiều le acquaviti.