TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquavite

danh từ giống cái
/ak.kwaˈvi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acquavite · số nhiều: le acquaviti

acquavite nghĩa là rượu sơnap.

Nghĩa của acquavite

Danh từ · giống cái

  1. Rượu sơnap.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ generic name for many highly alcoholic beverages; synonym of grappa

Câu hỏi thường gặp

acquavite nghĩa là gì?

acquavite (danh từ) nghĩa là rượu sơnap.

acquavite là giống đực hay giống cái?

acquavite là danh từ giống cái: l'acquavite, số nhiều le acquaviti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.