TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquatico

/akˈkwa.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

acquatico nghĩa là thuỷ sinh, thuỷ cư.

Nghĩa của acquatico

Tính từ

  1. Thuỷ sinh, thuỷ cư.

Dạng từ của acquatico

Giống cái số ítacquatica
Giống đực số nhiềuacquatici
Giống cái số nhiềuacquatiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ water; aquatic

Câu hỏi thường gặp

acquatico nghĩa là gì?

acquatico (tính từ) nghĩa là thuỷ sinh, thuỷ cư.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.