acquatico
/akˈkwa.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
acquatico nghĩa là thuỷ sinh, thuỷ cư.
Nghĩa của acquatico
Tính từ
- Thuỷ sinh, thuỷ cư.
Dạng từ của acquatico
| Giống cái số ít | acquatica |
| Giống đực số nhiều | acquatici |
| Giống cái số nhiều | acquatiche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ water; aquatic
Câu hỏi thường gặp
acquatico nghĩa là gì?
acquatico (tính từ) nghĩa là thuỷ sinh, thuỷ cư.