TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acido

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.t͡ʃi.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acido · số nhiều: gli acidi

acido nghĩa là axít, axit, a-xít, chua.

Nghĩa của acido

Danh từ · giống đực

  1. Axít.
  2. Axit, a-xít.

Tính từ

  1. Chua.
  2. Axit.

Dạng từ của acido

Giống cáiacida
Giống cái số nhiềuacide

Họ từ của acido

Cụm từ, thành ngữ với acido

Câu ví dụ với acido

  • C'è acido nel limone. Trong trái chanh có axit. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7795754

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ acid
  • Danh từ acid; acid, LSD

Câu hỏi thường gặp

acido nghĩa là gì?

acido (danh từ, tính từ) nghĩa là axít, axit, a-xít, chua.

acido là giống đực hay giống cái?

acido là danh từ giống đực: l'acido, số nhiều gli acidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.