acido
đi với mạo từ: l'acido · số nhiều: gli acidi
acido nghĩa là axít, axit, a-xít, chua.
Nghĩa của acido
Danh từ · giống đực
- Axít.
- Axit, a-xít.
Tính từ
- Chua.
- Axit.
Dạng từ của acido
| Giống cái | acida |
| Giống cái số nhiều | acide |
Họ từ của acido
Cụm từ, thành ngữ với acido
- acido acetico — Axit axetic.
- acido cloridrico — Axit clohiđric.
- acido deossiribonucleico — Axit đêôxiribônuclêic.
- acido desossiribonucleico — Axit đêôxiribônuclêic.
- acido nitrico — Axit nitric.
Câu ví dụ với acido
- C'è acido nel limone. Trong trái chanh có axit. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7795754
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ acid
- Danh từ acid; acid, LSD
Câu hỏi thường gặp
acido nghĩa là gì?
acido (danh từ, tính từ) nghĩa là axít, axit, a-xít, chua.
acido là giống đực hay giống cái?
acido là danh từ giống đực: l'acido, số nhiều gli acidi.