TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acidosi

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acidosi

acidosi nghĩa là nhiễm toan.

Nghĩa của acidosi

Danh từ · giống cái

  1. Nhiễm toan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acidosis (an abnormally increased acidity of the blood)

Câu hỏi thường gặp

acidosi nghĩa là gì?

acidosi (danh từ) nghĩa là nhiễm toan.

acidosi là giống đực hay giống cái?

acidosi là danh từ giống cái: l'acidosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.