TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Achille

/aˈkil.le/ giọng máy của trình duyệt

Achille nghĩa là a-sin.

Nghĩa của Achille

Danh từ riêng

  1. A-sin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Achilles; a male given name from Ancient Greek
  • Danh từ the paradox of Achilles and the Tortoise; any strong argument that refutes a hypothesis

Câu hỏi thường gặp

Achille nghĩa là gì?

Achille (danh từ riêng) nghĩa là a-sin.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.