TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aceto

danh từ giống đực
/aˈt͡ʃe.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aceto · số nhiều: gli aceti

aceto nghĩa là giấm.

Nghĩa của aceto

Danh từ · giống đực

  1. Giấm.

Cụm từ, thành ngữ với aceto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vinegar

Câu hỏi thường gặp

aceto nghĩa là gì?

aceto (danh từ) nghĩa là giấm.

aceto là giống đực hay giống cái?

aceto là danh từ giống đực: l'aceto, số nhiều gli aceti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.