accusato
đi với mạo từ: l'accusato · số nhiều: gli accusati
accusato nghĩa là bị cáo, bị đơn.
Nghĩa của accusato
Danh từ · giống đực
- Bị cáo, bị đơn.
Dạng từ của accusato
| Giống cái | accusata |
| Giống cái số nhiều | accusate |
Câu ví dụ với accusato
- La polizia lo ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551409
- La polizia l'ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551408
- Tom è stato accusato ingiustamente. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822505
- Lui era accusato di furto. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511356
- Tom fu accusato ingiustamente. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822506
- Tom venne accusato ingiustamente. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822509
- Era accusato di furto. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ accused
- Danh từ accused person, accused
Câu hỏi thường gặp
accusato nghĩa là gì?
accusato (danh từ) nghĩa là bị cáo, bị đơn.
accusato là giống đực hay giống cái?
accusato là danh từ giống đực: l'accusato, số nhiều gli accusati.