TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accusa

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/akˈku.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accusa · số nhiều: le accuse

accusa nghĩa là sự buộc tội.

Nghĩa của accusa

Danh từ · giống cái

  1. Sự buộc tội.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accusa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accusation; charge

Câu hỏi thường gặp

accusa nghĩa là gì?

accusa (danh từ) nghĩa là sự buộc tội.

accusa là giống đực hay giống cái?

accusa là danh từ giống cái: l'accusa, số nhiều le accuse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.