TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accusare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ak.kuˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của accusare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accuse; to blame; to experience (pain, an ailment); to indicate, to reveal, to show; to declare, to confess (one's sins); to acknowledge (receipt of a letter, package, etc.)

Chia động từ accusare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accusatoDanh động từ: accusando

Hiện tại presente

  • io accuso
  • tu accusi
  • lui/lei accusa
  • noi accusiamo
  • voi accusate
  • loro accusano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accusato
  • tu hai accusato
  • lui/lei ha accusato
  • noi abbiamo accusato
  • voi avete accusato
  • loro hanno accusato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accusavo
  • tu accusavi
  • lui/lei accusava
  • noi accusavamo
  • voi accusavate
  • loro accusavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accusai
  • tu accusasti
  • lui/lei accusò
  • noi accusammo
  • voi accusaste
  • loro accusarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accuserò
  • tu accuserai
  • lui/lei accuserà
  • noi accuseremo
  • voi accuserete
  • loro accuseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io accuserei
  • tu accuseresti
  • lui/lei accuserebbe
  • noi accuseremmo
  • voi accusereste
  • loro accuserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accusi
  • che tu accusi
  • che lui/lei accusi
  • che noi accusiamo
  • che voi accusiate
  • che loro accusino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accusassi
  • che tu accusassi
  • che lui/lei accusasse
  • che noi accusassimo
  • che voi accusaste
  • che loro accusassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accusa! (tu)
  • accusi! (lei)
  • accusiamo! (noi)
  • accusate! (voi)
  • accusino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accusare

Đồng nghĩa

Họ từ của accusare

Câu ví dụ với accusare

  • La polizia lo ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551409
  • La polizia l'ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551408
  • La polizia lo accusò di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551411
  • Tom è stato accusato ingiustamente. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822505
  • Lui era accusato di furto. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511356
  • Tom fu accusato ingiustamente. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822506
  • Tom venne accusato ingiustamente. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822509
  • Era accusato di furto. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ accusare ở thì hiện tại thế nào?

io accuso, tu accusi, lui/lei accusa, noi accusiamo, voi accusate, loro accusano. Phân từ quá khứ: accusato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.