TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accusativo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accusativo · số nhiều: gli accusativi

accusativo nghĩa là đối cách.

Nghĩa của accusativo

Danh từ · giống đực

  1. Đối cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accusative

Câu hỏi thường gặp

accusativo nghĩa là gì?

accusativo (danh từ) nghĩa là đối cách.

accusativo là giống đực hay giống cái?

accusativo là danh từ giống đực: l'accusativo, số nhiều gli accusativi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.