accurato
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ak.kuˈra.to/ giọng máy của trình duyệt
accurato nghĩa là chính xác, đúng đắn.
Nghĩa của accurato
Tính từ
- Chính xác, đúng đắn, xác đáng.
Dạng từ của accurato
| Giống cái số ít | accurata |
| Giống đực số nhiều | accurati |
| Giống cái số nhiều | accurate |
| So sánh nhất | accuratissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accurato
Trái nghĩa
Câu ví dụ với accurato
- Io sono accurato. Tôi siêng năng lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553539
- Sono accurato. Tôi siêng năng lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553538
- Io sono accurata. Tôi siêng năng lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553542
- Sono accurata. Tôi siêng năng lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2553540
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ accurate, careful
Câu hỏi thường gặp
accurato nghĩa là gì?
accurato (tính từ) nghĩa là chính xác, đúng đắn.