TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inaccurato

/i.nak.kuˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

inaccurato nghĩa là bất cẩn.

Nghĩa của inaccurato

Tính từ

  1. Bất cẩn.

Dạng từ của inaccurato

Giống cái số ítinaccurata
Giống đực số nhiềuinaccurati
Giống cái số nhiềuinaccurate

Họ từ của inaccurato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ inaccurate; careless

Câu hỏi thường gặp

inaccurato nghĩa là gì?

inaccurato (tính từ) nghĩa là bất cẩn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.