inaspettato
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.nas.petˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
inaspettato nghĩa là bất ngờ.
Nghĩa của inaspettato
Tính từ
- Bất ngờ.
Dạng từ của inaspettato
| Giống cái số ít | inaspettata |
| Giống đực số nhiều | inaspettati |
| Giống cái số nhiều | inaspettate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaspettato
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với inaspettato
- Quello è abbastanza inaspettato. Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736412
- È abbastanza inaspettato. Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unexpected, sudden, unforeseen, untimely
Câu hỏi thường gặp
inaspettato nghĩa là gì?
inaspettato (tính từ) nghĩa là bất ngờ.