TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inaspettato

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.nas.petˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

inaspettato nghĩa là bất ngờ.

Nghĩa của inaspettato

Tính từ

  1. Bất ngờ.

Dạng từ của inaspettato

Giống cái số ítinaspettata
Giống đực số nhiềuinaspettati
Giống cái số nhiềuinaspettate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaspettato

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với inaspettato

  • Quello è abbastanza inaspettato. Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736412
  • È abbastanza inaspettato. Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unexpected, sudden, unforeseen, untimely

Câu hỏi thường gặp

inaspettato nghĩa là gì?

inaspettato (tính từ) nghĩa là bất ngờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.