inaugurazione
/i.naw.ɡu.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inaugurazione · số nhiều: le inaugurazioni
inaugurazione nghĩa là nhậm chức.
Nghĩa của inaugurazione
Danh từ · giống cái
- Nhậm chức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inauguration, opening, unveiling
Câu hỏi thường gặp
inaugurazione nghĩa là gì?
inaugurazione (danh từ) nghĩa là nhậm chức.
inaugurazione là giống đực hay giống cái?
inaugurazione là danh từ giống cái: l'inaugurazione, số nhiều le inaugurazioni.