TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inaugurazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.naw.ɡu.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inaugurazione · số nhiều: le inaugurazioni

inaugurazione nghĩa là nhậm chức.

Nghĩa của inaugurazione

Danh từ · giống cái

  1. Nhậm chức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inauguration, opening, unveiling

Câu hỏi thường gặp

inaugurazione nghĩa là gì?

inaugurazione (danh từ) nghĩa là nhậm chức.

inaugurazione là giống đực hay giống cái?

inaugurazione là danh từ giống cái: l'inaugurazione, số nhiều le inaugurazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.