TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incantesimo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.kanˈte.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'incantesimo · số nhiều: gli incantesimi

incantesimo nghĩa là thần chú.

Nghĩa của incantesimo

Danh từ · giống đực

  1. Thần chú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incantesimo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spell, charm, enchantment, beguilement; spellwork

Câu hỏi thường gặp

incantesimo nghĩa là gì?

incantesimo (danh từ) nghĩa là thần chú.

incantesimo là giống đực hay giống cái?

incantesimo là danh từ giống đực: l'incantesimo, số nhiều gli incantesimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.