incantesimo
/in.kanˈte.zi.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'incantesimo · số nhiều: gli incantesimi
incantesimo nghĩa là thần chú.
Nghĩa của incantesimo
Danh từ · giống đực
- Thần chú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incantesimo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spell, charm, enchantment, beguilement; spellwork
Câu hỏi thường gặp
incantesimo nghĩa là gì?
incantesimo (danh từ) nghĩa là thần chú.
incantesimo là giống đực hay giống cái?
incantesimo là danh từ giống đực: l'incantesimo, số nhiều gli incantesimi.