TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incantevole

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.kanˈte.vo.le/ giọng máy của trình duyệt

incantevole nghĩa là đẹp, xinh đẹp.

Nghĩa của incantevole

Tính từ

  1. Đẹp, xinh đẹp.

Dạng từ của incantevole

Số nhiềuincantevoli

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incantevole

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với incantevole

  • Lei era una donna incantevole. Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477986
  • Era una donna incantevole. Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ enchanting, charming, beautiful, delightful

Câu hỏi thường gặp

incantevole nghĩa là gì?

incantevole (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.