TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sortilegio

danh từ giống đực
/sor.tiˈlɛ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sortilegio · số nhiều: i sortilegi

sortilegio nghĩa là thần chú.

Nghĩa của sortilegio

Danh từ · giống đực

  1. Thần chú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sortilegio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spell (magical)

Câu hỏi thường gặp

sortilegio nghĩa là gì?

sortilegio (danh từ) nghĩa là thần chú.

sortilegio là giống đực hay giống cái?

sortilegio là danh từ giống đực: il sortilegio, số nhiều i sortilegi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.