sortilegio
danh từ giống đực
/sor.tiˈlɛ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sortilegio · số nhiều: i sortilegi
sortilegio nghĩa là thần chú.
Nghĩa của sortilegio
Danh từ · giống đực
- Thần chú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sortilegio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spell (magical)
Câu hỏi thường gặp
sortilegio nghĩa là gì?
sortilegio (danh từ) nghĩa là thần chú.
sortilegio là giống đực hay giống cái?
sortilegio là danh từ giống đực: il sortilegio, số nhiều i sortilegi.