TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inatteso

/i.natˈte.zo/ giọng máy của trình duyệt

inatteso nghĩa là bất ngờ.

Nghĩa của inatteso

Tính từ

  1. Bất ngờ.

Dạng từ của inatteso

Giống cái số ítinattesa
Giống đực số nhiềuinattesi
Giống cái số nhiềuinattese

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inatteso

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unexpected, sudden, unforeseen, untimely

Câu hỏi thường gặp

inatteso nghĩa là gì?

inatteso (tính từ) nghĩa là bất ngờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.