inatteso
/i.natˈte.zo/ giọng máy của trình duyệt
inatteso nghĩa là bất ngờ.
Nghĩa của inatteso
Tính từ
- Bất ngờ.
Dạng từ của inatteso
| Giống cái số ít | inattesa |
| Giống đực số nhiều | inattesi |
| Giống cái số nhiều | inattese |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inatteso
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unexpected, sudden, unforeseen, untimely
Câu hỏi thường gặp
inatteso nghĩa là gì?
inatteso (tính từ) nghĩa là bất ngờ.