TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

idraulico

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/iˈdraw.li.ko/ giọng máy của trình duyệt

idraulico nghĩa là thuỷ lực, thợ sửa ống nước.

Nghĩa của idraulico

Tính từ

  1. Thuỷ lực.

Danh từ · giống đực

  1. Thợ sửa ống nước.

Dạng từ của idraulico

Giống cái số ítidraulica
Giống đực số nhiềuidraulici
Giống cái số nhiềuidrauliche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hydraulic
  • Danh từ plumber, pipefitter, plumbing contractor

Câu hỏi thường gặp

idraulico nghĩa là gì?

idraulico (tính từ, danh từ) nghĩa là thuỷ lực, thợ sửa ống nước.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.