idraulico
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/iˈdraw.li.ko/ giọng máy của trình duyệt
idraulico nghĩa là thuỷ lực, thợ sửa ống nước.
Nghĩa của idraulico
Tính từ
- Thuỷ lực.
Danh từ · giống đực
- Thợ sửa ống nước.
Dạng từ của idraulico
| Giống cái số ít | idraulica |
| Giống đực số nhiều | idraulici |
| Giống cái số nhiều | idrauliche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydraulic
- Danh từ plumber, pipefitter, plumbing contractor
Câu hỏi thường gặp
idraulico nghĩa là gì?
idraulico (tính từ, danh từ) nghĩa là thuỷ lực, thợ sửa ống nước.