TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquerello

danh từ giống đực
/ak.kweˈrɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acquerello · số nhiều: gli acquerelli

acquerello nghĩa là màu nước.

Nghĩa của acquerello

Danh từ · giống đực

  1. Hội họa Màu nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ watercolour/watercolor

Câu hỏi thường gặp

acquerello nghĩa là gì?

acquerello (danh từ) nghĩa là màu nước.

acquerello là giống đực hay giống cái?

acquerello là danh từ giống đực: l'acquerello, số nhiều gli acquerelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.