TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciacquare

/ʃakˈkwa.re/ giọng máy của trình duyệt

sciacquare nghĩa là tráng.

Nghĩa của sciacquare

Động từ

  1. Tráng.

Chia động từ sciacquare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sciacquatoDanh động từ: sciacquando

Hiện tại presente

  • io sciacquo
  • tu sciacqui
  • lui/lei sciacqua
  • noi sciacquiamo
  • voi sciacquate
  • loro sciacquano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sciacquato
  • tu hai sciacquato
  • lui/lei ha sciacquato
  • noi abbiamo sciacquato
  • voi avete sciacquato
  • loro hanno sciacquato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sciacquavo
  • tu sciacquavi
  • lui/lei sciacquava
  • noi sciacquavamo
  • voi sciacquavate
  • loro sciacquavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sciacquai
  • tu sciacquasti
  • lui/lei sciacquò
  • noi sciacquammo
  • voi sciacquaste
  • loro sciacquarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sciacquerò
  • tu sciacquerai
  • lui/lei sciacquerà
  • noi sciacqueremo
  • voi sciacquerete
  • loro sciacqueranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sciacquerei
  • tu sciacqueresti
  • lui/lei sciacquerebbe
  • noi sciacqueremmo
  • voi sciacquereste
  • loro sciacquerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sciacqui
  • che tu sciacqui
  • che lui/lei sciacqui
  • che noi sciacquiamo
  • che voi sciacquiate
  • che loro sciacquino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sciacquassi
  • che tu sciacquassi
  • che lui/lei sciacquasse
  • che noi sciacquassimo
  • che voi sciacquaste
  • che loro sciacquassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sciacqua! (tu)
  • sciacqui! (lei)
  • sciacquiamo! (noi)
  • sciacquate! (voi)
  • sciacquino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rinse

Câu hỏi thường gặp

sciacquare nghĩa là gì?

sciacquare (động từ) nghĩa là tráng.

Chia động từ sciacquare ở thì hiện tại thế nào?

io sciacquo, tu sciacqui, lui/lei sciacqua, noi sciacquiamo, voi sciacquate, loro sciacquano. Phân từ quá khứ: sciacquato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.