sciare
sciare nghĩa là trượt tuyết.
Nghĩa của sciare
Động từ
- Trượt tuyết.
Chia động từ sciare
Hiện tại presente
- io scio
- tu scii
- lui/lei scia
- noi sciamo
- voi sciate
- loro sciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho sciato
- tu hai sciato
- lui/lei ha sciato
- noi abbiamo sciato
- voi avete sciato
- loro hanno sciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io sciavo
- tu sciavi
- lui/lei sciava
- noi sciavamo
- voi sciavate
- loro sciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io sciai
- tu sciasti
- lui/lei scio
- noi sciammo
- voi sciaste
- loro sciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io scierò
- tu scierai
- lui/lei scierà
- noi scieremo
- voi scierete
- loro scieranno
Điều kiện condizionale presente
- io scierei
- tu scieresti
- lui/lei scierebbe
- noi scieremmo
- voi sciereste
- loro scierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io scii
- che tu scii
- che lui/lei scii
- che noi sciamo
- che voi sciate
- che loro sciino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io sciassi
- che tu sciassi
- che lui/lei sciasse
- che noi sciassimo
- che voi sciaste
- che loro sciassero
Mệnh lệnh imperativo
- scia! (tu)
- scii! (lei)
- sciamo! (noi)
- sciate! (voi)
- sciino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với sciare
- La mia famiglia va a sciare ogni inverno. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ski; to row or steer backwards; to move (an oar) backwards
Câu hỏi thường gặp
sciare nghĩa là gì?
sciare (động từ) nghĩa là trượt tuyết.
Chia động từ sciare ở thì hiện tại thế nào?
io scio, tu scii, lui/lei scia, noi sciamo, voi sciate, loro sciano. Phân từ quá khứ: sciato.