TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃiˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

sciare nghĩa là trượt tuyết.

Nghĩa của sciare

Động từ

  1. Trượt tuyết.

Chia động từ sciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sciatoDanh động từ: sciando

Hiện tại presente

  • io scio
  • tu scii
  • lui/lei scia
  • noi sciamo
  • voi sciate
  • loro sciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sciato
  • tu hai sciato
  • lui/lei ha sciato
  • noi abbiamo sciato
  • voi avete sciato
  • loro hanno sciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sciavo
  • tu sciavi
  • lui/lei sciava
  • noi sciavamo
  • voi sciavate
  • loro sciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sciai
  • tu sciasti
  • lui/lei scio
  • noi sciammo
  • voi sciaste
  • loro sciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scierò
  • tu scierai
  • lui/lei scierà
  • noi scieremo
  • voi scierete
  • loro scieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scierei
  • tu scieresti
  • lui/lei scierebbe
  • noi scieremmo
  • voi sciereste
  • loro scierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scii
  • che tu scii
  • che lui/lei scii
  • che noi sciamo
  • che voi sciate
  • che loro sciino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sciassi
  • che tu sciassi
  • che lui/lei sciasse
  • che noi sciassimo
  • che voi sciaste
  • che loro sciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scia! (tu)
  • scii! (lei)
  • sciamo! (noi)
  • sciate! (voi)
  • sciino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với sciare

  • La mia famiglia va a sciare ogni inverno. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741493

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ski; to row or steer backwards; to move (an oar) backwards

Câu hỏi thường gặp

sciare nghĩa là gì?

sciare (động từ) nghĩa là trượt tuyết.

Chia động từ sciare ở thì hiện tại thế nào?

io scio, tu scii, lui/lei scia, noi sciamo, voi sciate, loro sciano. Phân từ quá khứ: sciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.