TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciarpa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃar.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sciarpa · số nhiều: le sciarpe

sciarpa nghĩa là khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.

Nghĩa của sciarpa

Danh từ · giống cái

  1. Khăn choàng cổ, khăn quàng cổ, khăn quàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scarf

Câu hỏi thường gặp

sciarpa nghĩa là gì?

sciarpa (danh từ) nghĩa là khăn choàng cổ, khăn quàng cổ.

sciarpa là giống đực hay giống cái?

sciarpa là danh từ giống cái: la sciarpa, số nhiều le sciarpe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.